Hỗ trợ kỹ thuật

Gia Văn xin chia sẻ những thông tin, hướng dẫn sửa chữa, khắc phục nhưng lỗi thường gặp khi sử dụng máy photocopy. Hi vọng sẽ giúp ích cũng như hỗ trợ cho các bạn.

Ngoài ra, nếu các bạn cần tư vấn trực tiếp, có thể gọi điện thoại đến công ty chúng tôi: (08) 3848 6667 để được tư vấn, hỗ trợ miễn phí.

Máy photocopy là thiết bị thông dụng hiện nay, đặc biệt là đối với công việc văn phòng. Nhờ có máy photo mà công việc của các bạn được xử lý nhanh chóng và trở nên dễ dàng hơn. Và đối với những cửa hàng làm dịch vụ photocopy cũng như những văn phòng dạng tầm trung thì dòng máy photocopy Ricoh 2075 là dòng máy được ưa chuộng nhất bởi chúng có tốc độ cao. Tuy nhiên khi phải làm việc với tần suất công việc lớn việc máy thường xuyên bị lỗi là điều không thể tránh khỏi. Vì vậy thay bằng việc phải chờ đợi nhân viên sửa chữa đến trong thời gian quá lâu, các bạn nên nắm chắc cách xử lý 10 lỗi cơ bản thường gặp ở máy photocopy Ricoh 2075 mà công ty Gia Văn chúng tôi hướng dẫn dưới đây để nhằm tiết kiệm được thời gian, công sức của chính các bạn.

myx1305923385

máy photocopy 2075

Lỗi 1: Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi từ SC 541 đến SC 547

Đây là lỗi khi khởi động máy. Trong tình trạng máy đang hoạt động mà trên drum không có đường kẻ có nghĩa là do gạt băng tải hoặc dàn sấy bám dính vào thermistor. Để xử lý lỗi trên, bạn làm theo 3 bước cơ bản sau: – Bấm ” clear mode” để bắt đầu lại quy trình

– Chọn lần lượt các nút 1 0 7 theo hình

– Bấm và giữ nút ” Clear” hoặc ” stop” trong vài giây.

Lỗi 2: Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi 670

Khi máy mắc phải lỗi này, bạn nên kiểm tra BCU. Dấu hiệu nhận biết lỗi này thường là khi khởi động, máy không có phản ứng gì nhưng lại đột ngột giảm nguồn trong thời gian bật máy và chờ sấy.

Lỗi 3: Xuất hiện những vệt đen ở ngang bản in

Trong trường hợp này, bạn nên rọi đèn quan sát trên bề mặt drum sau khi chụp, nếu đường kẻ đen vẫn xuất hiện thì là do cụm drum+ gạt không sạch. Còn nếu trên mặt drum khi đang chạy mà xuất hiện vệt đen đến khi dừng lại vệt đen mất thì bạn có thể kiểm tra xem mực cứng bám gạt từ. Trong trường hợp đang chạy mà trên drum không có vệt đen thì khả năng là do bị lỗi gạt băng tải hoặc do dàn sấy bị bám dính vào thermistor.

Lỗi 4: Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi SC 127

Đây là lỗi do đồng bộ laser. Ở bộ laser sẽ có 2 bộ phận áp bạn nên xoay chúng sang phải rồi sau đó thử chụp lại. Nếu vẫn chưa được bạn cần tháo miếng giấy dán ở bộ laser rồi vệ sinh sạch sẽ lại bởi lỗi này xuất hiện có thể là do miếng giấy dán ở bộ laser bị bẩn.

Lỗi 5:  Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi Please wait

Nguyên nhân dẫn đến lỗi này là do việc bám bụi quá nhiều làm ảnh hưởng đến hệ thống máy. Vì vậy, để khắc phục lỗi này bạn cần tháo và làm sạch lại drum.

Lỗi 6: Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi bị kẹt giấy

Kẹt giấy là lỗi thường gặp phải ở các máy photocopy. Lỗi này xuất hiện nguyên nhân là do bụi bẩn trong hệ thống máy. Để khắc phục, bạn cần tháo cụm khay ra và làm sạch lại. Sau đó bạn mua xăng hoặc cồn về ngâm rửa lại các bánh răng, xịt RP7 vào các vòng bi. Chỉ vài bước đơn giản như vậy là bạn đã xử lý được lỗi kẹt giấy ở máy.

Lỗi 7Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi 390

Khi máy mắc phải lỗi này, bạn có thể xử lý bằng một trong những cách sau: Cài pan trong phần mềm hoặc cắt đứt dây TD sensor. Ngoài ra, bạn muốn reset lại phần mềm thì bạn vào 5-990 in tất cả cài đặt ra giấy, cái nào không đúng default sẽ có dấu * và bạn cứ theo đó mà sửa lại.

Lỗi 8Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi bản in bị bóng chữ.

Trong trường hợp, khi chữ trên bản in bị bóng, bạn nên cuộn tròn tờ giấy bị bóng đó lại cho đến khi nét chính và nét bóng trùng lại với nhau. Đồng thời bạn nên xem xét xem đường tròn có kích thước to hơn trống thì bạn nên gạt lại trống.

Lỗi 9Máy photo Ricoh 2075 báo lỗi SC 220

Lỗi này là do đồng bộ laser, bạn vào 2103 đẩy các giá trị trong đó lên khoảng 10 giá trị sau đó chụp thử lại. Nếu vẫn chưa được thì ở bộ laser có 2 cái chiết áp bạn xoay sang phải một chút rồi sau đó chụp lại. Nếu vẫn chưa được thì bạn cần tháo miếng giấy dán ở bộ laser rồi vệ sinh sạch sẽ lại bộ phận này.

Lỗi 10Màn hình hiển thị “copy SP” hoặc “PM counter” hoặc “ Printer Sp” hoặc “Scaner Sp”
Để khắc phục lỗi này, bạn nên tắt công tắc nguồn(main power) chờ khoảng 5 giây rồi bật công tắc nguồn khởi động lại máy.

Trên đây là 10 lỗi thường gặp ở máy photocopy Ricoh 2075, hy vọng những thông tin trên sẽ giúp ích cho các bạn trong trường hợp máy bị lỗi. Nếu còn những thắc mắc gì, các bạn liên hệ đến công ty TNHH Thiết bị văn phòng Gia Văn chúng tôi sẽ tư vấn, giải đáp cụ thể rõ ràng cho các bạn.

0 Comment | Posted By

Hướng dẫn cài đặt driver card máy in máy photocopy Ricoh

I/ Download Driver in:

Tuỳ dòng máy mà bạn có thể tìm Driver phù hợp cho máy photocopy của mình.

II/ Giải nén Driver in:

Mở file vừa download, tại màn hình Welcome chọn Next

Tại màn hình “select folder” , bấm nút Browse, chỉ đường dẫn đến nơi lưu ỗ đĩa Driver sau khi giải nén tại dòng “Extract to folder”, rồi bấm Next

Sau khi giải nén xong, hiện thông báo “ Extraction complete” bấm OK

Click “start” chọn “Devices and Printers

Chọn add a Printer

Tại màn hình “ What type up priter do you want to install?” chọn “add a Local priter

Tại màn hình “ choose a printer port”, chọn “create a new port”. Tại dòng “Type of port”, bấm mũi tên sổ xuống chọn “standard TCP/IP port”, rồi bấm Next

Tại màn hình “ Type a printer hostname or IP address”, nhập địa chỉ IP của máy photocopy tại dòng “hostname or IP address”, rồi bấm next

Tại màn hình “ additional port information required”, bấm Next

III/ Cài Driver in:

Tại màn hình “ install the printer driver” Khung “manufacturer” chọn “Ricoh”. Bấm nút “have disk…

Trong cửa sổ “install from disk” bấm nút Browse, chọn đường dấn đến driver tại dòng “copy menufacturer’s file from”, bấm OK

Tại khung “printers”, chọn dòng cuối cùng, rồi bấm Next

Tại màn hình “Type a printer name”, bấm Next

Tại màn hình “you’ve successfully added RICOH…”, bấm “Finish” để xác nhận

Click phải chuột vào biểu tượng máy in máy in vừa tạo, chọn “printer properties”

Tại tab “general”, bấm nút “preferences…”

Tại thẻ Paper dòng document Size, chọn khổ giấy “A4(210x297mm)”

Tại thẻ “print quality” , bỏ dấu check trước ô “ use printers fonts” (nếu có)

Tại thể “ watermarks”, chọn “mm” bấm “Apply” rồi OK

Tại tab “advanced”, bấm nút “printing defaults…

Thiết lập thông số tại thẻ “Paper”, “Print quality”, “watermarks” như trong tab “general

Tại tab “Accessories”, khung “options”, chọn “ lower paper trays”. Bấm nút “Apply” rồi OK

Vậy là đã xong phần cài đặt, bạn có thể bắt đầu in ấn với máy photocopy Ricoh

0 Comment | Posted By

Đây là cách cài đặt in qua Card cho dòng máy Toshiba:

–          Máy photocopy Toshiba E35/ E45

–          Máy photocopy Toshiba E280/ E350/ E450

–          Máy photocopy Toshiba E282/ E352/ E452

–          Máy photocopy Toshiba E283/ E353/ E453

–          Máy photocopy Toshiba E550/ E650/ E850

–          Máy photocopy Toshiba E520/ E600/ E720/ E850

–          Máy photocopy Toshiba E523/ E603/ E723/ E853

 Bước 1: Phần cứng và kết nối thiết bị:

Máy photocopy bạn đang dùng có card in thường có 2 dạng: một là card in này chỉ là card in đơn giãn, hai là nó sử dụng cả một cái máy vi tính chạy hệ điều hành Linux ( thường là card GL-1020), nếu là máy tính bạn hãy nhìn xem card in có cổng giống như 1 máy vi tính không ( chuột, bàn phím, màn hình,…), trên đó có cổng gắn dây mạng qua đầu nối RJ45.

– Máy tính cũng phải có cổng mạng sử dụng đầu nối RJ45

– Cáp mạng nối giữa máy tính và máy photocopy được bấm theo chuẩn mạng A hoặc B gì cũng được, nhưng phải bấm song song, nghĩa là thứ tự 2 đầu dây y hệt nhau ( hoặc là 2 đầu chuẩn A hết, hoặc 2 đầu chuẩn B hết). Nếu không bấm được thì nhờ người bấm dùm.

– Nếu bạn muốn nhiều máy tính in ra máy photocopy thì phải gắn thêm Switch hoặc hub.

 Bước 2: Cài địa chỉ IP cho máy tính ( Win XP)

Nếu máy bạn đã có cài mạng rồi thì vào xem, còn chưa cài thì tiến hành cài, mục đích là cài địa chỉ IP tĩnh hoặc xem dạng của địa chỉ IP mà cài tương ứng trên máy photocopy.

Để xem: vào nút Start > chọn setting > Network conections > bấm phải chuột vào card mạng > chọn Properties > chọn Internet protocol (TCP/IP) > bấm Properties > chọn mục User the Following IP address để cấu hình IP tĩnh:

–          IP address : địa chỉ IP của máy tính ( Ví dụ: 192.168.0.2)

–          Subnet mask ( ví dụ: 255.255.255.0)

–          Default geteway: là địa chỉ được cấu hình trong modem (ví dụ: 192.168.0.1)

 Bước 3: Thiết lập trên máy Photocopy:

Bước này nhằm xác định địa chỉ mạng để máy vi tính biết mà xuất ra dữ liệu ra đúng vào máy photocopy

Vào nét Printer/Network > chọn Admin > nếu có pass thì nhập Pass mặc định là 12345

Tại mục Network settings > chọn:

* TCP/IP > Manual >

IP address: nhập địa chỉ IP cho máy in địa chỉ này có 4 dãy số, 3 dãy số đầu giống với địa chỉ IP của máy vi tính ( ví dụ: 192.168.0.200)

Subnet mark: trung với Subnet mark trong máy tính ( ví dụ: 255.255.255.0)

Get eway: trùng với Get eway trong máy tính ( ví dụ: 192.168.0.1)

* SMB > chon Enable >

Device name: đặt tên cho máy in ( Ví dụ: toshiba720)

Workgroup: nhóm làm việc, đặt giống máy vi tính cho cùng nhóm dễ làm việc( ví dụ: Workgroup)

Bước 4: Cài đặt máy in:

Chuẩn bị: Driver đúng loại card in ( ví dụ trên là driver card in của máy Toshiba GL1020), nếu không có thì có thể tải trên internet.

Bạn vào Start > settings > Printers and Faxes > chọn Edd priter > chọn Next

Chọn mục local printer attached to this computer và bỏ chọn mục automatically detect…để máy không cần tự động dò tìm máy in. Chọn Next

Chọn mục Create a new port

Chọn kiểu port Standard TCP/IP port, Chọn Next

Nhập vào ô Printer name or IP address là địa chỉ IP của máy photocopy ( ví dụ: 192.168.0.200) > chọn Next

Chọn kiểu card mạng: chọn Standard > Chọn Next > chọn Finish

Hộp tiệp theo này là chọn Driver cho máy in, bạn bấm vào nút Have Disk để tìm đến ví trí mà bạn đã chép Driver.

Sau hộp nà thì cứ next hết và Finish.

 Bước 5: Kiểm tra

Như vậy theo ví dụ trên ta có các địa chỉ Card mạng như sau:

192.168.0.1 là địa chỉ Geteway

192.168.0.2 là địa chỉ máy vi tính

192.168.0.3 là địa chỉ máy photocopy

192.168.0.xxx là địa chỉ IP máy tính khác

192.168.0.200 là địa chỉ card in máy photocopy

– Kiểm tra đường mạng từ máy tính có thông tới card in máy photocopy chưa: vào Start > Run, gõ vào Ping 192.168.0.200 –t ( với địa chỉ trên là địa chỉ IP của card in từ máy photocopy)

– Kiểm tra đường mạng từ máy tính có thông số tới máy photocopy chưa: vào Start > Run, gõ vào: ping192.168.0.3 –t hoặc Ping toshiba720 –t ( với địa chỉ trên là địa chỉ IP của máy photocopy)

Bước 6: In và scan

– In thì in bình thường

– Scan: Bật nút Printer/Network trên máy photocopy, chọn mục Scan

Trong mục này bạn chọn kiểu File dữ liệu xuất ra, ví dụ như kiểu tif, pdf, word…

Tiến hành đặt tên, chọn khổ giấy scan, chiều giấy scan, chọn độ phân giải dpi…

Bấm nút scan hoặc nút start ( chụp) để scan

Kết thúc scan thì ấn Finish

* Tại máy tính muốn lấy tài liệu scan: chỉ việc vào Start > Run, nhập vào \\toshiba720 hoặc \\192.168.0.3 (cái này gọi là truy cập vào máy photocopy Toshiba lấy tài liệu ra)

0 Comment | Posted By

Bảng tra mã lỗi máy photocopy ricoh

Mã lỗi Tên lỗi Nội dung
501  Lỗi nâng khay thứ nhất  + Motor nâng khay có sự cố hoặc không kết nối
502  Lỗi nâng khay thứ hai + Tray Lift Sensor hư hoặc không kết nối 
503  Lỗi nâng khay thứ ba  + Giấy trong khay kẹt hoặc cơ cấu cơ khí giữakhay và Motor

+ Tray Lift Sensor không được tác động

+ Cần của Pick-up Roller có sự cố sau khi Tray Lift Motor “on” trong 10s

+ Tray Lift Sensor đã được tác động khi

khay giấy được đẩy vào máy

506  Lỗi Feed Motor khay giấy  + Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ Paper Tray Unit Main Motor hư

+ Paper Tray Unit Main Motor hư kết nối không tốt

+ Cơ khí tải của Main Motor quá nặng

507  LCT Main Motor bị khóa (Option)  + Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ LCT Main Motor hư

+ LCT Main Motor hư kết nối không tốt

+ Cơ khí tải của Main Motor quá nặng

 

508  Lỗi Motor đẩy giấy từ hay bên trái qua khay bên phải của Tandem  + Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Return Sensor “On” sau khi Rear Fence Drive Motor hoạt động+ Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Home Position Sensor “On” sau khi Rear Fence trở   về   Home

+ Khi đẩy khay vào, Rear Fence Home Position + Sensor và Rear Fence Return Sensor đều “On”

+ Rear Fence Drive Motor hư

+ Rear Fence Home Position Sensor hư

+ Rear Fence Return Sensor hư

+ Kẹt cơ khí

509  Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 1  + Khi Side Fence Motor “On” để mở Side Fence, Side Fence Home Position Sensor không “On” trong 2s+ Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence, Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s

+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu + Kẹt cơ khí Side Fence

 

510  Lỗi nâng khay LCT (Option)  + LCT Lift Sensor (Sensor giới hạn nâng) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”+ LCT Lower Limit Sensor (Sensor giới hạn hạ) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”

+ LCT Lift Sensor đã được tác động khi nắp LCT đóng xuống sau khi nạp giấy + Khi thực hiện nâng khay giấy, LCT Lift Sensor không được tác động trong 2.5s sau khi Paper End Sensor được “On”

+ LCT Motor có sự cố   hoặc không kết nối

+ LCT Lift Sensor hư hoặc không kết nối

+ LCT Lower Limit Sensor hư hoặc không kết nối

+ Pick- Up Solenoid hư hoặc không kết nối Paper End Sensor hư

 

511  Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 2  + Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence , Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí Side Fence

 

521 – 1  Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 1  + Khi thanh vỗ biên giấy trở về Home, Jogger Home Position Sensor không được “On” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence)

+ Jogger Home Position Sensor hư hoặc không

kết nối

 

521 – 2  Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 2  + Khi thanh vỗ biên giấy đi từ Home, Jogger Home Position Sensor không được “Off” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence)

 

530  Lỗi Feed Motor của khay giấy tay  + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp không dò được trong 20s khi Feed Motor “On”+ Manual Feed Motor hư hoặc kẹt cơ khí

 

531  Lỗi Motor Fusing/Duplex  + Tín hiệu đồng bộ vẫn không dò được trong 2s sau khi Fusing/Duplex Motor hoạt động+ Fusing/Duplex Drive Motor hư

+ Cleaning Roller (Fusing Unit) quá dơ, áp lên dẫn đến quá tải Fusing/Duplex Motor

+ IOB hư

 

541(A)

 

Thermistor sấy hở  + Nhiệt độ sấy dò từ Thermistor thấp hơn 7oC trong 16s+ Thermistor hư, cong, kết nối không tốt hoặc nằm ngoài vị trí

 

542(A)

 

Lỗi nhiệt độ sấy  + Nhiệt độ sấy không đạt đư ợc nhiệt độ Standby trong 300s sau khi công tắc chính mở.+ Thermistor hư hoặc nằm ngoài vị trí

+ Đèn sấy đứt .

+ Thermostat hở

+ BICU hư .

+ Board nguồn hư

+ Fusing Unit không được kết nối tốt

 

543(A)

 

Lỗi quá nhiệt – 1  + Nhiệt độ sấy dò bằng Thermistor cao hơn 2310C trong 5s+ Thermistor hư

+ Board nguồn hư (PSU)

+ IOB hoặc BICU hư

545(A)

 

Lỗi quá nhiệt – 2  + Đèn sấy sáng toàn phần trong 45s khi đang Stanby, sau khi hoàn thành khởi động+ Thermistor không nằm đúng vị trí

 

546(A)

 

Lỗi nhiệt độ sấy không ổn định  + Nhiệt độ sấy thay đổi tăng lên 200C hoặc hạ xuống 200C so với nhiệt độ Stanby sau khi khởi động hoàn thành+ Thermistor kết nối không chặt

+ Fusing Unit kết nối không chặt

 

547(A)

 

Lỗi tín hiệu Zero Cross  + Tín hiệu Zero Cross không dò được trong nào đó sau khi công tắc chính mở+ Board nguồn hư

+ Nhiễu trên mạng lưới điện

 

590  Lỗi Toner Collection Motor  + Tín hiệu ra của Toner Collection Motor Sensor không thay đổi trong 3s khi Toner Collection Motor “On”+ Toner Collection Motor hư hoặc không kết nối + Toner Collection Motor Sensor hư hoặc không kết nối.

+ Kẹt cơ khí phần ra bình mực thải

+ IOB hư

 

601  Lỗi liên lạc giữa BICU và SBU  + Kết nối giữa SBU và SBICU Board không tốt+ SBICU không liên lạc được với SBU chính xác

+ SBU hoặc SBICU hư

 

602 Lỗi liên lạc giữa BICU và HDD Controller + Board + Kết nối giữa SBICU và HDD Controller Board không tốt+ BICU không liên lạc được với HDD

+ HDD Controller Board hoặc SBICU hư Controller Board chính xác

 

620 – 1  Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 1  + Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Serial Line kết nối giữa BICU và ARDF Board hư Serial

+ ARDF Board hoặc SBICU hư trên đường Serial Line

620 – 2  Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 2  + Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Nhiễu ARDF Board hoặc SBICU hư

+ ARDF Line kết nối giữa BICU và ARDF board hư Serial

620 – 3  Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 3  + Software lỗi sau khi hoạt động sử dụng không bình thường+ Software lỗi

 

621  Lỗi liên lạc giữa SBICU và Finisher  + SBICU không liên lạc được với Finisher Board chính xác+ Serial Line kết nối gi ữa SBICU và Finisher lỗi

+ Finisher Board hoặc SBICU hư

 

 

623  Lỗi liên lạc giữa SBICU và Paper Feed Board  + SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line

+ Serial Line kết nối giữa SBICU và Paper Feed Board lỗi

+ Paper Feed Board hoặc SBICU hư

 

624  Lỗi liên lạc giữa SBICU và LCT  + SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line

+ K ết nối giữa SBICU và LCT lỗi

+ LCT Board hoặc SBICU hư

 

630  Lỗi liên lạc với CSS  + SP# 5- 816 đang đặt ở “On” 
700  Lỗi Pick – Up của ARDF  + Tín hiệu Pick-Up Home Position Sensor không thay đổi sau khi Pick-Up Motor “On” .+ Pick-Up Home Position Sensor hư

+ Pick-Up Motor hư

+ Board ARDF hư

 

701  Lỗi nâng khay bản gốc ARDF  + Botto m Plate Position Sensor ( Sensor nằm ở cạnh khối Feed) không đư ợc tác động sau khi Original Table Motor nâng khay bản gốc+ Bottom Plate Home Position Sensor (Sensor nằm tại đáy khay bản gốc) hư

+ Bottom Plate Position Sensor (Sensor nằm ở trên, cạnh khối Feed) hư

 

722  Lỗi Motor vỗ giấy Finisher  + Finisher Jogger Home Position Sensor không được tác động trong một thời gian quy định khi trở về Home+ Finisher Jogger Home Position Sensor vẫn được tác động trong một thời gian quy đị nh khi rời Home

+ Bottom Plate Motor hoặc ARDF Board hư

+ Jogger Home Position Sensor hư

+ Jogger Drive Motor hư

724  Lỗi Motor bấm khim Finisher  + Tác vụ bấm kim không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Staple Hammer Motor (Motor bấm kim) “On”+ Kẹt kim bấm

+ Bấm kim quá tải do nhiều giấy

+ Staple Hammer Motor hư

 

725  Lỗi Motor đẩy giấy ra (sau khi bấm khi)  + Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor không đước tác động trong thời gian nào đó sau khi Stack Feed-Out Motor “On”+ Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor hư

+ Stack Feed- Out Motor hư

+ Stack Feed- Out Motor quá tải

 

726  Lỗi Motor dời/nâng khay Finisher  + Tác vụ dời khay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Shift Motor (Motor lắc khay) “On” .+ Stack Heigth Sensor không được tác động trong thời gian nào đó sau khi Shift Tray Lift Motor (Motor nâng khay) “On”

+ Shift Motor hư hoặc quá tải

+ Shift Tray Lift Motor hư hoặc quá tải

 

727  Lỗi Motor xoay khối bấm kim Finisher  + Khối Stapler xoay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Stapler Rotation Motor (Motor xoay khối bấm kim) “On” .+ Khối Stapler không về vị trí Home của nó trong thời gian quy định sau khi tác vụ bấm kim hoàn thành

+ Stapler Rotation Motor hư hoặc quá tải

+ Stapler Rotation Motor không kết nối hoặc kết nối xấu .

 

729  Lỗi Motor bấm lỗ Finisher  + Sau Punch Motor “On”, Punch Home Position Sensor không được tác động trong thời gian quy định+ Punch Home Position Sensor hư

+ Punch Motor hư hoặc quá tải

+ Punch Motor không kết nối hoặc kết nối xấu

 

730  Lỗi vị trí Motor bấm kim Finisher  + Stapler Home Position Sensor “On” lâu hơn bình thường sau khi Stapler Motor (Motor di chuy ển khối bấm kim) “On” để di chuyển khối Stapler trở về vị trí Home+ Stapler Home Position Sensor không được tác động trong khoảng thời gian quy định sau khi Stapler Motor “On” để di chuyển khối Stapler rời vị trí Home

+ Stapler Motor hư hoặc quá tải

+ Stapler Home Position Sensor hư

+ Stapler Motor không kết nối hoặc kết nối xấu

 

900  Lỗi Counter điện tử  + Counter điện tử là hằng số+ NVRAM hư

 

951  Lỗi tín hiệu F-Gate – 2  + Sau khi IPU đã nhận tín hiệu F-Gate ( laser writing starttrigger signal) , nó nhận được tín hiệu F – Gate khác+ Software lỗi

+ BICU hư

 

953  Lỗi cài đặt Scanner  + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Scanner không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

954  Lỗi cài đặt Printer  + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không đư ợc gởi từ IPU+ Software lỗi

 

955  Lỗi cài đặt Memory  + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Memory (bộ nhớ) không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

959  Lỗi cài đặt ID Printer  + ID cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không được gởi từ IPU+ Software lỗi

 

960  Lỗi hồi về ID Printer  + ID gởi từ Printer Controller sau khi kết thúc việc in ra không chính xác+ Software lỗi

 

961  Lỗi sẵn sàng ID Printer  + ID gởi từ Printer Controller trong khi điều kiện sẵn sàng in không chính xác+ Software lỗi

 

962  Lỗi cài đặt ID Memory  + ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hiệu bộ nhớ sẵn sàng không chính xác+ Software lỗi

 

963  Lỗi hoàn thành ID Memory  + ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hi ệu bộ nhớ hoàn thành không chính xác+ Software lỗi

 

964  Lỗi sẵn sàng Printer  + Tín hiệu Printer sẵn sàng không phát ra trong 17s sau khi IPU nhận được tín hiệu khởi động Printer+ Software lỗi

 

980  Lỗi truy xuất HDD  + Không chính xác trong các tham số gởi từ   IPU đế m MSU+ Software lỗi

+ Kết nối giữa IPU và MSU xấu

 

981  Lỗi tín hiệu đáp trả HDD  + HDD Controller Board không phát ra tín hiệu đáp trả nào khi IPU gởi tín hiệu dọc/ghi đến MSU+ Software lỗi

+ K ết nối giữa IPU và MSU xấu

+ HDD hư

 

982  Lỗi cấu trúc HDD  + HDD không có đặc tính kỹ thuật chính xác khi lắp đặt+ HDD hư

+ HDD không chính xác về chủng loại

 

990  Lỗi thực hiện Software  + Software thực hiện không đúng chức năng.+ Software hư

+ Internal parameter (tham số) không chính xác

+ Software defective

 

Xem: Bảng tra bảng lỗi máy photocopy Ricoh (P1)

0 Comment | Posted By

Bảng tra mã lỗi máy photocopy Ricoh

Mã lỗi Tên lỗi Nội dung
101 Lỗi đèn  + Đèn chụp hư+ Mẫu trắng tiêu chuẩn không được dò+ Board cấp nguồn cho đèn chụp hư thấy chính xác khi thực hiện Shading

+ Các chân kết n ối đèn chụp không chính xác

+ Gương phần Scan dơ hoặc nằm ngoài vị trí

+ SBU Board hư hoặc kết nối không tốt

+ Lens Block không đúng vị trí

+ Mẫu trắng không đúng vị trí hoặc quá dơ

120  Lỗi vị   trí Scan – 1 + Scan Home Position Sensor hư+ Scan Home Position Sensor không dò+ Scan Home Position Sensor không được kết nối

được điều kiện “On” khi khởi động máy tốt hoặc sao chụp + Scan Motor hư

+ Scan Motor không được kết nối tốt

+ I/0 Board hư

121  Lỗi vị   trí Scan – 2 + Scan Home Position Sensor hư+ Scan Home Position Sensor không dò + Scan Home Position Sensor không được kết nối được điều kiện “Off” khi khởi động máy tốt hoặc sao chụp + Scan Motor hư+ Scan Motor không được kết nối tốt

+ I/0 Board hư

302 – 1  Lỗi Charge Output – 1 + Board cao áp hư+ Điện áp hồi tiếp từ Charge Corona Unit + Kết nối Charge Corona Unit xấuquá cao
302 – 2  Lỗi Charge Output – 2 + Board cao áp hư+ Tín hiệu Trigger PWM cho Charge + Kết nối + + Charge Corona Unit xấu+ Corona Unit quá cao
302 – 3  Lỗi Charge Output – 3 + Board cao áp hư+ Tín hiệu Trigger PWM cho Charge Grid + Kết nối Charge Corona Unit xấu+ Corona Unit quá cao
302 – 4  Lỗi Charge Output – 4  + Điện áp hồi tiếp từ Charge Grid quá cao+ Board cao áp hư+ Kết nối Charge Corona Unit xấu

+ Charge Corona Wire Cleaner Motor hư

303 – 1  Lỗi chùi dây Charge – 1  + Đầu chùi dây Charge không trở về vị trí + Board cao áp hư
303 – 2  Lỗi chùi dây Charge – 2  + IOB hư+ Charge Corona Wire Cleaner Motor không kếtnối
320  Lỗi Motor Polygonal  + Motor Polygonal hoặc Board điều khiển hư+ Motor Polygonal không đạt được vận tốc + Kết nối giữa Motor Polygonal và SBICU không hoạt động trong 20s sau khi tín hiệu tốt cho Polygonal Motor “On”+ Tín hiệu hồi tiếp từ Board điều khiển polygonal

+ Tín hiệu hồi tiếp vẫn hoạt động trong Motor không chính xác hoặc bị khóa 20s sau khi tín hiệu điều khiển cho Polygonal Motor “Off”

321  Lỗi không có tín hiệu ghi của Laser (F- GATE)  + Tín hiệu ghi của Laser (F-GATE) không xuống mức thấp trong 15s sau khi giấy sao chụp tới Rigistration Sensor+ SBICU hư+ Printer Controller kết nối xấu hoặc hư.
322  Lỗi đồng bộ Laser – Tia 1  + Tín hiệu đồng bộ tia Laser 1 không dò được bằng board dò đồng bộ   ngang khi đầu bắn tia Laser (Laser Diode) hoạt động+ Kết nối giữa Laser Synchronization Detector Board và LD Unit xấu .+ Laser Synchronization Detector Board nằm ngoài vị trí và góc nhận tia không chính xác +

Laser Synchronization Detector Board hư

+ LD Unit hư

323  Dòng điện cho Laser Diod quá cao  + LD Drive Board áp dòng cao hơn 110mA cho Laser Diode+ LD Unit hư+ K ết nối giữa LD Unit và SBICU xấu

+ SBICU hư

326  Lỗi đồng bộ Laser – Tia 2  + Tín hiệu đồng bộ tia Laser 2 không dò được bằng Board dò đồng bộ   ngang khi đầu bắn tia Laser (Laser Diode) hoạt động+ Laser Synchronization Detector Board nằm ngoài vị trí và góc nhận tia không chính xác+ Laser Synchronization Detector Board hư

+ LD Unit hư

327  Lỗi vị trí của LD Unit – 1  + LD Unit Home Position Sensor không được “On” khi LD Unit di chuyển đến vị trí Home+ LD Unit Home Position Sensor hư hoặc kết nốixấu

+ LD Unit Position Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Di chuyển của LD Unit bị khóa do không chính

xác trong kết nối cơ khí quay

328  Lỗi vị trí của LD Unit – 2  + LD Unit Home Position Sensor không được “Off” khi LD Unit rời vị trí HomeĐiều chỉnh điểm tia của LD Unit không chính xác+ LD Unit Home Position Sensor hư hoặc kết nối

xấu

+ LD Unit Position Motor hư hoặc kết nối xấu

+ Di chuyển của LD Unit bị khóa do không chính xác trong kết nối cơ khí quay

329  Điều chỉ nh điểm tia của LD Unit không chính xác  + LD Unit Home Position Sensor không được “On” khi vị trí của LD Unit thay đổi cho chính xác hoặc khi thay đổi độ phân giải.+ Sau khi thực hiện SP# 2-109-3 hoặc SP# 2- 109- 4 không hoàn thành+ Không thực hiện SP# 2-109-3 hoặc SP# 2-109- 4 khi thay LD Unit

+ Khối cơ khí của LD Unit Drive bị cản không thể điều chỉnh tia .

350 – 1  Lỗi ID Sensor – 1  + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò thấy hai lần liên tục khi thực hiện kiểm tra mẫu ID Sensor- V sp = 2.5V- V sp = 0.0V

+ ID Sensor hư

+ Chân cắm của ID Sensor hư ID

+ Sensor và IOB kết nối xấu

+ ID Sensor dơ

+ Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi

+ Charge hoặc Development Bias Board hư

+ IOB hư

350 – 2  Lỗi ID Sensor – 2  + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò thấy hai lần liên tục khi thực hiện kiểm tra mẫu ID Sensor- V sg < 2.5V- V sg = 0.0V

+ Khi ID Senor kiểm tra , điện áp ra của ID Sensor là 5.0V khi tín hiệu PWM vào ID Sensor là 0

+ ID Sensor hư

+ Chân cắm của ID Sensor hư ID

+ Sensor và IOB kết nối xấu

+ ID Sensor dơ

+ Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi

+ Charge hoặc Development Bias Board hư

+ IOB hư

350 – 3  Lỗi ID Sensor – 3  + Điện áp ra cao nhất của ID Sensor không đạt 2.5V hai lần liên tục trong 2s.+ ID Sensor hư+ Chân cắm của ID Sensor hư ID

+ Sensor và IOB kết nối xấu

+ ID Sensor dơ

+ Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi

+ Charge hoặc Development Bias Board hư

+ IOB hư

350 – 4  Lỗi ID Sensor – 4  + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò tại trạng thái ban đầu của ID (ID Setting)- V sg < 4. 0V kh i P WM = 25 5- V sg ≥ 4.0V k h i P WM = 000

+ ID Sensor hư

+ Chân cắm của ID Sensor hư ID

+ Sensor và IOB kết nối xấu

+ ID Sensor dơ

+ Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi

+ Charge hoặc Development Bias Board hư

+ IOB hư

350 – 5  Lỗi ID Sensor – 5  + Vsg không đạt đư ợc giá trị ngưỡng (4.0V + 0.2V) khi thực hiện kiểm tra Vsg (Setting ID SP# 3-001)+ ID Sensor hư+ Chân cắm của ID Sensor hư ID

+ Sensor và IOB kết nối xấu

+ ID Sensor dơ

+ Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi

+ Charge hoặc Development Bias Board hư

+ IOB hư

360  Lỗi Hard Disk Drive – 1  + Máy không dò thấy tín hiệu kết nối từ HD+ Kết nối xấu giữa HDD và HDD Controller Board+ Nguồn cho HDD bị ngắt + SBICU hư

+ HDD hoặc HDD Controller Board hư

361  Lỗi Hard Disk Drive – 2  + Dữ liệu lưu trong HDD không thể xuất ra chính xác+ SC Code hiển thị khi thực hiện SP# 4-911-1, sử dụng SP# 4- 911- 2 để sửa chửa
362  Lỗi IMAC (Image Compression IC)  + Lỗi xảy ra khi thực hiện xử lý ảnh trong + HDD Controller Board hư IMAC, khi điều khiển nén và truyền tải dữ liệu hình ảnh+ HDD hư+ SBICU hư
365  Lỗi địa chỉ lưu hình ảnh  + BICU nhận tín hiệu yêu cầu dữ liệu hình ảnh cho dữ liệu không lưu trong bộ   nhớ.+ SBICU hư
370 – 1  Lỗi Potential Sensor – 1  + Khi xác định Drum Potential Sensor khi + IOB và Potential Sensor kết nối xấu thực hiện Process Control, Potential + Drum Unit và IOB kết nối xấu+ Sensor nằm ngoài giá trị chỉ định+ Potential Sensor hư . + IOB hư

+ Development Bias Board hư

370 – 2  Lỗi Potential Sensor – 2  + Khi xác định Drum Potential Sensor khi thực hiện Process Control, giá trị Charge mà Potential Sensor đo được trên bề mặt Drum nằm ngoài giá trị chỉ   định+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết nối xấu

+ Development Bias Board hư

370 – 3  Lỗi Potential Sensor – 3  + Khi điều chỉnh VG cho điện áp lưới khi thực hiện Process Control , -1000V (VG) được áp lên lưới , Potential Sensor s ẽ dò được khoảng – 900V (VD). Nhưng giá trị VD dò được vượt quá – 970V+ Potential Sensor hư+ IOB hư

+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết n ối xấu

+ Development Bias Board hư

+ Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa

 

370 – 4  Lỗi Potential Sensor -4  + Khi điều chỉnh VD khi thực hiện Process Control, Potential Sensor dò thấy VD có giá trị   lớn hơn VG.+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết nối xấu

+ Development Bias Board hư

+ Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa

370 – 5  Lỗi Potential Sensor -5  + Khi điều chỉnh VH cho điện áp LD khi thực hiện Process Control , đầu tiên là thực hiện tạo mẫu VH, Potential Sensor dò thấy VH cao hơn -500V+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết nối xấu

+ LD Unit hư

+ Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa

370 – 6  Lỗi Potential Sensor -6  + Khi điều chỉnh VG cho điện áp lưới khi thực hiện Process Control , -1000V (VG) được áp lên lưới, Potential Sensor sẽ dò được khoảng -900V (VD). Tuy nhiên giá trị VD dò được không đạt -900V + 10V sau 5 lần điều chỉnh+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết nối xấu

+ Development Bias Board hư

370 – 7  Lỗi Potential Sensor -7  + Khi điều chỉnh VH cho Halftone khi thực hiện Process Control, Potential Sensor dò thấy VH dò được không đạt – 300V + 20V sau LD đã thay đổi 2 lần+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu

+ Drum Unit và IOB kết nối xấu

+ LD Unit hư

+ Bề mặt Drum dơ

390 – 1  Lỗi TD Sensor – 1  + Tín hiệu ra của TD Sensor thấp hơn 0.5V hoặc cao hơn 5V trong 10 lần đo được khi sao chụp+ TD Sensor hư+ TD Sensor không kết nối hoặc kết nối xấu

+ IOB hư

+ Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu

390 – 2  Lỗi TD Sensor – 2  + Khi thực hiện Setting TD Sensor (SP# 2- 801)- Thấp hơn 2.5V khi PWM = 255- C ao hơn 2.5V khi PWM = 000

+ TD Sensor hư

+ IOB hư

+ Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu

390 – 3  Lỗi TD Sensor – 3  + Khi thực hiện SettingTD Sensor (SP# 2- 801), điện áp ra của TD không điều chỉnh về 2.5V + 0.1V trong 20s+ TD Sensor hư+ IOB hư

+ Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu

391  Lỗi điện áp của Development Roller  + Tín hiệu Development Bias rỉ điện được dò thấy.+ Board cao áp hư+ Development Bias Terminal kết nối xấu

+ Kết nối xấu tại Board cao áp

 

401 – 1  Lỗi rỉ điện Transfer Bias zoller  + Tín hiệu rỉ điện Transfer Bias Roller được dò thấy+ Board cao áp hư+ Dây cáp kết nối không kết nối hoặc hư

+ Transfer Bias Roller không cắm

 

401 – 2  Transfer Bias Roller hở  + Không có tín hiệu hồi tiếp từ Transfer Bias Roller+ Board cao áp hư+ Dây cáp kết nối không kết nối hoặc hư

+ Transfer Bias Roller không cắm

+ Tiếp xúc của PCU xấu (Ground Drum)

430  Lỗi đèn Quenching  + Sau khi hoàn tất Process Control, điện tích trên bề mặt Drum dò bằng Potential Sensor nằm ngoài giới hạn bình thường+ Đèn Quenching hư hoặc kết nối vào Board Charge xấu
440  Main Motor bị khóa  + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Main Motor lâu hơn 2s sau khi Main Motor quay+ Cơ khí Main Motor bị quá tải+ Main Motor hoặc Board điều khiển hư

+ Main Motor kết nối xấu

441  Development Motor bị khóa  + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Development Motor lâu hơn 2s sau khi Development Motor quay+ Cơ khí Development Motor bị quá tải+ Development Motor hoặc Board điều khiển hư

+ Development Motor kết nối xấu

 

491  Polygonal Mirro Cooling Fan Motor bị khóa  + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Polygonal Mirro Cooling Fan Motor lâu hơn 5s sau khi Motor quay+ Polygonal Mirro Cooling Fan Motor hư hoặc kết nối xấu+ Cơ khí Polygonal Mirro Cooling Fan Motor bị kẹt
495  Lỗi phần hồi mực thải  + Tín hiệu từ Toner Recycling Sensor không thay đổi trong 500ms sau khi Drum Motor “On”+ Quá tải phần cơ khí hồi mực thải+ Toner Recycling Sensor không kết nối tốt

+ Toner Recycling Clutch không kết nối tốt hoặc

496  Lỗi bình mực thải  + Switch bình mực thải vẫn ở mức “Off”+ Không có bình mực thải+ Toner Collection Bottle Switch hư

 

497  Lỗi Toner Recycling Motor  + Tín hiệu Toner Recycling Motor vẫn ở “Off”+ Toner Recycling Motor không được kết nối

Xem tiếp: Bảng tra mã lỗi máy photocopy Ricoh (P2)

0 Comment | Posted By

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY PHOTOCOPY TOSHIBA

 Màn hình nền cảm ứng  Mặt bàn phím sử dụng
   

Đặt bản gốc úp trên mặt kính hoặc ngửa bản gốc lên DADF ( khay kéo bản gốc)

0 Comment | Posted By

Máy photocopy toshiba báo lỗi C

Số TT

Mã lỗi

Nội dung

1

C26

. 03 – 267 test đèn chụp

. kiểm tra cáp trên main C26

(nguyên lý: dàn dọc vị trí ban đầu và đèn sáng, CCD test đèn chụp sau đó gửi về F11 )

2

C27

C28

Vị trí dàn quang lỗi:

Kiển tra : – Sensor đọc dàn quang

03 – 261. Test motor quang, trục quang

Main chính (LGC)

– Kiểm tra trạng thái dịch chuyển của dàn quang, nếu ko di

chuyển thì có khả   năng lỗi nguồn hoăc main F11

3

C36

Lỗi cụm cáp cao áp Trống:

Kiểm tra : – dây cao áp,sw,

03 – 243. Test motor lau dây cao áp

03 – 252. Test dây cao áp

08 – 418. Không thực hiện lau dây cao áp lúc khởi động

 

4

C37

Máy thực hiện kiểm tra vi trí cụm belt lúc khởi động hoặc

Bắt đầu copy

Kiểm tra: cam tỳ lên cụm belt

Hai sensor, motor trên cụm C37

Mở cửa giả và ko gạt cần nâng belt: nếu ko báo thì cụm

C37 còn tốt

Nếu báo thì cụm C37

Lỗi

5

C4xx

1. Nếu lô sấy có nóng : kiểm tra 3 sensor nhiệt xem có bị

dạng (bị thủng ở đầu nhiệt) – C44

2. Nếu lô sấy ko nóng: kiểm tra 2 cầu chì nhiệt, cầu chì trên

Main sấy, thay main sấy (C47)

3. C46 kiểm tra sensor nhiệt trên lô ép (lỗi nhiệt độ lô ép)

* 08 – 400 đặt 0

6

C4A0

Hết cuộn lau

Nếu cuộn lau nhanh hết: 08-403 đặt số bản copy cần lau

Lô sấ y

03-124 test motor lau lô ép

Nếu báo giả kiểm tra thêm sensor đọc vị trí cuối cuộn lau

7

C4B0

Lỗi bộ đếm đầu ra :

08 – 400 . đặt về 0

Thay main chính (LGC)

8

C550

Lỗi truyền dữ liệu giữa main RADF & Scanner (SLG)

9

C560

Lỗi truyền dữ liệu giữa main Engine-CPU & PFC trên main

Chính (LGC)

10

C570

Lỗi truyền dữ liệu giữa Engine-CPU (LGC) & IPC (main sấy)

11

C590

Lỗi truy ền dữ liệu giữa Engine-CPU(main LGC)&Hộp LASER

 Tham khảo: Máy photocopy toshiba

0 Comment | Posted By

Test máy photocopy

– Xác định nguồn cấp cho máy (120V hoặc 220V)

– Test total counter của máy

– Đánh giá tình trạng vật tư hao mòn của máy bao gồm:

  • Trống
  • Gạt mực
  • Belt
  • Lô sấy
  • Lô ép
  • Bột từ
  • Giấy lau lô sấy
  • Mực…
  • Lưới cao áp
  • Dây cao áp

– Đánh giá chất lượng của Main điện tử, TD mực ( bao gồm: TD đọc mực từ ống mực, TD đọc mực trong máng từ ).

– Đánh giá được hệ thống cơ cấu chuyển động của máy photo bao gồm: hệ thống bánh găng, bi, bạc, băng tải, con lăn kéo giấy.

Các bước bảo dưỡng máy photocopy

– Vệ sinh phần thân máy yêu cầu: hút sạch bụi bẩn, mực thừa,… bám lên sắt si của máy.

– Vệ sinh hệ thống gương quang học (gồm có: dàn Scan, Lazer).

– Vệ sinh cụm trống

– Vệ sinh cụm từ: cần sàng lại bột từ và cân lại lượng từ còn lại đảm bảo theo quy định của từng dòng máy.

– Vệ sinh cụm kéo giấy: thực hiện rửa sạch toàn bộ con lăn kéo giấy.

– Vệ sinh bo mạch điện tử: làm các chân của linh kiện điện tử.

* Đặc biệt chú ý: Cần ưu tiên số 1 đối với hệ thống cơ cấu chuyển động của máy, cụ thể làm sạch và vận hành êm, nhẹ toàn bộ bánh găng, bi, bạc (không cho phép suất hiện tiếng kêu bất thường).

Các bước trước khi đóng gói máy photocopy

Thực hiện các bước sau:

– Test hệ thống cơ khí (thể hiện qua tỉ lệ jam giấy, tiếng ồn…).

– Test ADF (thể hiện qua tính cân đối của bản copy so với bản gốc…).

– Test màn hình cảm ứng, các phím điều khiển, HDD, RAM (gồm: phím số, phím chức năng…).

– Kiểm tra bộ phận cấp mực của máy đảm bảo lượng mực cấp ổn định trong khoảng thời gian dài máy đang copy.

– Kiểm tra bộ phận giấy lau lô sấy hoạt động tốt.

– Test chất lượng bản copy được in ra đảm bảo yêu cầu: mức độ đen của chữ, độ trắng của nền giấy…

– Sử dụng nước ômô, cana, sumo, extra (RV7, X5)… làm sạch phần vỏ máy.

– Test cổng in.

– Test bản print counter đặt lên trên máy.

– Quấn máy và ký tên người thực hiện bảo dưỡng máy.

0 Comment | Posted By

Tổng hợp mã lỗi của dòng máy in siêu tốc Riso MR: Mr770 và Mr790

Xem thêm: Máy in siêu tốc

Mã lỗi Mô tả lỗi
0XX System (hardware, software, communication), Operation panel
1XX Scanning section (scanner, AF), image processing
2XX Master making section
3XX Master-disposal section
4XX Paper-feed/ejection section
5XX Print-drum area
6XX Printing adjustment section (vertical, horizontal, density)
7XX Optional accessories
T (P) Serviceman-call error
T01 Main motor lock
T02 Elevator motor lock
T03 Clamp motor lock
T04 Overflow
T05 Print-positioning pulse-motor lock
T08 Communication error with CI
T09 Sorter error
T11 Print pressure pulse motor lock
T12 Master disposal area motor lock
T13 Cutter motor lock
T14 Flatbed error
T15 AF error
T17 Solenoid counter not connected
T18 Drum-lock solenoid lock
T19 Thermal-pressure motor lock
T20 Paper-ejection-section motor lock
T24 Inking motor lock
T25 No battery error
T27 Master-making unit motor lock
T28 Second paper feed motor lock
T29 Guide release motor lock
T31 Central flap motor lock
T41 Main motor lock
T43 Clamp motor lock
T44 Overflow
T45 Print-positioning pulse motor lock
T46 Horizontal pulse motor lock
T51 Print pressure control pulse motor lock
T52 Master disposal section motor lock
T58 Print drum lock solenoid lock
T64 Inking motor lock
T67 Master-making unit motor lock
T91 Panel EEPROM error
T92 Print drum EEPROM write error
T93 NET-D hardware error
T94 Call service error: TPH
T95 FRAM error
T96 Data not input
T97 PC card access error
T98 Hardware error
T99 Software error
A01 Master feed error
A02 Master loading error on first print drum side
A04 Master removal error on first print drum side
A05 Master present in master removal section on first print drum side
A06 Paper feed tray check
A07 Paper feed error
A08 Paper jam on first print drum
A09 Paper ejection error
A10 AF original feed error
A16 Awaiting removal of master from first print drum side
A17 A17 [Cutter error]
A25 Central transport error
A34 Awaiting master reset
A42 Master loading error on second print drum side
A44 Master removal error on second print drum side
A45 Master present in master removal section on second print drum side
A48 Paper jam on second print drum
A56 Awaiting removal of master from second print drum side
B01 Card counter: No card
B21 Storage memory: Read/write error
B22 Job separator: Power OFF
B23 Job separator: No-tape error
B24 Job separator: Jam error
B31 Network cable not connected
B32 NIC: External communication error
B33 ID address setup error
B34 RLP: No-toner error
B35 RLP: Service error
C01 First ink cartridge replacement
C02 Master roll replacement
C03 First master disposal box full
C04 No-paper error
C05 Both master disposal boxes full
C41 Second ink cartridge replacement
C43 Second master disposal box full
D01 First print drum not installed
D02 First print drum incompatibility
D03 First ink cartridge not installed
D04 First ink cartridge incompatibility
D05 Master not installed
D07 First master disposal box not installed
D08 Master-making unit not installed
D09 Master-making unit not set into position
D11 Front cover not set into position
D13 Main unit rear cover not set into position
D17 Master incompatibility
D18 First print drum pull-out possible
D19 Master-making unit pull-out possible
D20 Master-making unit drawer cover not in position
D21 Master-making unit drawer cover may now be opened
D22 First print drum pull-out command
D28 DtoP cancellation due to missing first print drum
D30 Front cover setting demand
D41 Second print drum not installed
D42 Second print drum incompatibility
D43 Second ink cartridge not installed
D44 Second ink cartridge incompatibility
D47 Second master disposal box not installed
D58 Second print drum pull-out possible
D62 Second print drum pull-out command
D68 DtoP cancellation due to missing second print drum
E01 Battery replacement
E02 Maintenance call
F01 No master on first print drum
F02 Paper/master-making size incompatibility 1
F03 Multi-up: Paper size error
F05 Minimum print quantity setting error
F10 Paper/master-making size incompatibility 2
F24 Auto size reproduction disabled (falls outside range of possible size reproduction)
F30 Multiple feed check
F32 Storage memory: No space available
F37 Combined use of book mode and AF not possible
F43 DtoP original/paper incompatibility
F44 Auto size reproduction disabled (exceeds original size detection range)
F45 Presence of original unknown/no original
F46 Inconsistency of first print drum color between DtoP job and specified color
F47 Combined use of AF and postcard size reproduction not possible
F48 Multi-up: Outside original size detection range
F49 Multi-up: No original when Start key pressed
F52 Use of RLP mode not possible (RLP information not acquired)
F58 Use of RLP mode not possible (NET-D initialization in process)
F60 RLP auto-link/master-making continuation confirmation (when printing quantity is 0)
F61 RLP paper/original size incompatibility
F62 RLP auto-link/RLP error
F63 RLP auto tray selection/nonstandard-size original
F64 Specified function disabled, at job reception
F65 Scan mode auto-saving size selection/nonstandard-size original
F66 RLP saddle stitching not possible
F67 RLP rotation sorting not possible
F68 Specified area/traced color separation: Excess number of specified areas
F69 Specified area/traced color separation: Distance of border for specified area longer than master-making size
F70 Specified area/traced color separation: Image processing time-out error
F71 No master on second print drum
F72 Hand-written/red-color separation: Image processing time-out error
F73 Auto tray selection not possible, RLP tray designation disabled
F74 Turbo not possible due to low temperature
F75 Combined use of specified area separation and AF not possible
F76 Second print drum color not matching with DtoP job color
F77 Print drum color not matching with DtoP job color
F78 Digitizer: Stage cover open
F79 Digitizer: No original during rescanning
F80 Paper not compatible with dual-color printing
F81 Dual-color printing: Ink-saving setting only for one print drum
F82 Paper not compatible with printing by second print drum
F83 Use of second print drum mode not possible
F85 Scanning not possible: External CI not connected
F90 Supply stock management (ink)
F91 Supply stock management (master)
H01 General supply parameter input (first print drum)
H04 General supply parameter input (master)
H07 General supply parameter input (second print drum)
0 Comment | Posted By

Tổng hợp tất cả mã lỗi của máy photocopy A0 Ricoh Aficio 240W, để đảm bảo tính đúng đắn của lỗi, chúng tôi vẫn để nguyên văn bài viết bằng tiếng Anh, xin lỗi vì sự bất tiện này.

Mã lỗi Mô tả lỗi Nguyên nhân
300 Charge Corona Output Error
The charge-corona feedback voltage was less than 1 V for more than 200 ms.
Replace the charge corona unit. • Replace the high voltage cable. • Clean or replace the corona wire. • Check the CGB power pack fuse, connection. • Replace the CGB power pack.
305 Charge Corona Wire Cleaner Error
The charge wire cleaner did not a) come from the home position within 5 s, or b) did not go back to the home position in 3.7 s or less. This is because of wire cleaner overload.
• Switch the main power switch off/on. • Check the wire cleaner unit for a blockage or broken parts.
330 Writing ASIC Signal Error
At power on, the stamp function could not start.
• Check the setting of SP5137. If the stamp option is installed, this SP must be enabled. If the stamp option is not installed, this SP must be disabled. • Check the stamp board connections. • Replace the defective stamp board.
360 Hard Disk Connection Error
The machine could not detect the HDD connection.
• Check the connections between the HDD and hard disk controller. • Check the HDD power connector. • Replace the HDD. • Replace the MCU.
361 Hard Disk Read Errors • Do SP4960-1 (HDD Media Check). • Do SP4906 003 to format the HDD. • If formatting the HDD fails, replace the HDD.
362 IMAC (Image Memory Access Controller) error
During data transfer in memory at the IPU, an error occurred during data compression with ASIC (IMAC). The ASIC controls data compression.
• Update the firmware. • If the firmware update does not stop the problem, replace the IPU board. • Update all software modules if this problem continues.
380 MSU Output Error
Just after the machine was switched on, it could not detect that the MSU (Memory Super-charger Unit) was set.
• Replace the IPU.
392 Development Bias Error
The development bias feedback voltage was less than 0.5 V for longer than 200 ms while the PWM duty value was more than 5% (indicating a development bias leak).
• Check the MCU connectors. • Check the harness on the MCU for damage. • Replace the high voltage cable. • Replace the CGB power pack.
400 ID Sensor Auto Adjustment Error
Vsg did not get to 4±0.2 V when the ID sensor was adjusted automatically in the SP mode.
• Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.
401 ID Sensor Vsg Error
The Vsg level was detected lower than 2.5 V two times.
• Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.
402 ID Sensor Vsp Error
The Vsp level was detected at 0 V or more than 2.5 V for 2 consecutive copies.
• Under the left upper cover, make sure that the hex screw of the main drive gear of the drum is tight. • Clean the ID sensor. • Check the ID sensor harness and connector. • Replace the ID sensor. • Replace the MCU. • Replace the development unit. • Replace the CGB power pack.
440 Transfer Output Error
A high voltage feedback voltage of less than 1.0 V was detected for 200 ms.
• Check and replace the high voltage cable if necessary. • Replace the CGB power pack.
460-1 DC Separation Corona Output Error
A dc separation feedback voltage of less than 1.0 V was detected after more than 200 ms while the PWM duty value was more than 15%.
• Check and replace the high voltage cable if necessary. • Replace the CGB power pack.
508 Cutter Error
The left and right cutter HP sensors stayed on or off more than 2 seconds.
• Check the connections of the HP sensors on the left and right side. • Replace the HP sensors.
520 Main Motor Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the main motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.
• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor harness. • Replace the motor.
521 Drum Motor Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the drum motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.
• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor.
522 Fusing Unit Drive Motor
Error The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the fusing motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.
• Check that the motor drive path is not overloaded. • Replace the motor.
530 Fusing Unit Ventilation Fan Error
The lock signal goes LOW after the motor starts and gets to the set speed. If the fan motor lock signal stayed HIGH for 5 seconds during motor operation, the motor stopped because of overloading.
• Check that the motor is not overloaded. • Replace the motor.
541-1 Fusing Thermistor Error 1
• The measured temperature of the hot roller stayed below 7C (44.6F) for 60 seconds after the machine was switched on. -or- • During machine operation the hot roller temperature fell to and stayed at 7C (44.6F) for 40 seconds.
• Make sure that the thermistor is set correctly. • Make sure that the thermistor cable is connected. • Replace the thermistor.
541-2 Fusing Thermistor Error 2
The analog voltage input from the hot roller temperature was less than 2 V for three measurements. The thermistor has short-circuited.
• Replace the thermistor.
542 Fusing Temperature Warm-up Error
The hot roller did not get to the ready temperature within 4 minutes 30 sec.: • After the machine was switched on. • After the upper unit or roll feeder drawer was closed. • During warm-up.
• Check the fusing lamp connections. • Replace the fusing lamp. • Replace the MCU. • Check the hot roller thermistor. Make sure that it is straight and does not touch the hot roller.
543 Fusing Lamp Overheated: Error 1 (Software)
A fusing temperature more than 230 °C (446°F) was detected 3 times (measured at 180 ms intervals). Note: A shorted triac or other problem could cause the fusing lamp to stay on.
• Replace the MCU.
544 Fusing Lamp Overheated: Error 2 (Hardware)
A short circuit in the triac on the MCU caused the fusing temperature control to stop or operate incorrectly. A special circuit on the MCU monitors the temperature of the board. The temperature around the board was more than 235C. 544-1 Latch Signal On (50 ms) 544-2 Signal On (1 s)
• Replace the MCU.
545 Fusing Lamp Overheated: Error 3
After it got to the ready temperature, the fusing lamp stayed on at full power for 50 seconds while the hot roller did not turn.
Correct the position of the thermistor on the hot roller. Replace the fusing lamp harness. Replace the MCU.
546-1 Fusing Temperature Error 1
Fusing temperature goes up and down quickly, more than 20°C (68°C) at 1 sec. intervals.
• Check the thermistor connection. • Check the fusing lamp connections. • Replace the MCU.
546-2 Fusing Temperature Error 2
Temperature goes up and down during a long interval, by 20°C (68°C) more than 3 times during a 60 sec. interval.
• Check the thermistor connection. • Check the fusing lamp connections. • Replace the MCU.
547 Zero-Cross Signal Errors
The zero-cross signal from the ac power supply makes a trigger pulse to control the supply of power. It automatically detects 50/60 Hz.
• Check that the frequency of the power supply to the machine is correct. • Replace the PSU. • Replace the MCU
548 Fusing Lamps Disconnected
The fusing temperature did not get to 100°C within 2 min. after the machine was switched on.
• Check the fusing lamp harness connections. • Replace the fusing lamps. • Replace the AC drive board.
549-1 Pressure Roller Thermistor Error 1
Fusing temperature control detected that the analog voltage output by the pressure roller thermistor was more than 5V. The pressure roller thermistor is disconnected.
• Check the thermistor connection. • Replace the thermistor. • Replace the MCU.
549-2 Pressure Roller Thermistor Error 2
(2 times at 1.5 sec. intervals) that the analog voltage output by the pressure roller thermistor was less than 0.2 V. The pressure roller thermistor has short-circuited.
• Check the thermistor connection. • Replace the thermistor. • Replace the MCU.
601 Communication Error Between IPU and CIS
A break signal was detected after the communication connection. A communication error was sent back 3 times.
• Update the software. • Replace the MCU.
605 Communication Error Between Controller and ECU
One of these problems occurred: • Serial communication error • Serial data overflowed in the receive data buffer.
• Replace the MCU.
630 CSS Communication Error (Japan Only)
The machine sent a report on its condition, but CSS detected an error. There is a problem on the telephone line between the machine location and the CSS center.
• No action necessary.
632 MK1 Communication Error 1: No Answer to ACK
The optional counter device did not send an ACK signal 100 ms after one frame was sent, even after the same data was sent 3 times.
• Check the serial line harnesses and connectors at the counter device, the relay board, and the controller. • Replace the counter device. • Replace the MCU.
633 MK1 Communication Error 2: BREAK Received
A LOW break signal was received while the optional counter device was connected to the communication circuit.
• Check the serial line harnesses and connectors at the counter device, the relay board, and the controller. • Replace the counter device. • Replace the MCU.
900 Electrical Total Counter
The electrical counter is not connected.
• Replace NVRAM chips.
901 Mechanical Total Counter
The mechanical counter is not connected.
• Check the mechanical counter connection. • Replace the mechanical counter.
980 HDD Access Error • Update the MCU firmware
981 HDD Response Errors • Check the HDD Connectors. • Check the HDD and make sure that it is not loose. • Update the MCU firmware. • Replace the HDD.
991 Software Error 1: SCU
There was an unusual operation by the software because of: • An incorrect argument in the program. • An incorrect internal parameter. • Work memory not sufficient. • An error occurred that could not be detected by other SC codes.
• Set the main power switch to .off. then to .on.. • Go into the SP mode. • Input .0. for SP7405 to display the data for SC991, which includes the software file name, line number, and variable.
992 Software Error 2: ECU
There was an unusual operation by the software because of: • An incorrect argument in the program. • An incorrect internal parameter. • Work memory not sufficient. • An error occurred that could not be detected by other SC codes.
• Set the main power switch to .off. then to .on.. • Go into the SP mode. • Input .0. for SP7405 to display the data for SC992, which includes the software file name, line number, and variable.
0 Comment | Posted By