Máy photocopy Toshiba E-studio 206

Khả Dụng: In stock

14,500,000 11,500,000

Compare

Khuyến mãi:

Tặng mực trong suốt thời gian bảo hành

1 Voucher mực in cho dòng máy A4

Máy photocopy Toshiba E206 có thiết kế nhỏ gọn và trang nhã, dùng để để in, photo và Scan với tốc độ 20 trang / phút với bản đen trắng, có chức năng nạp và đảo 2 mặt bản gốc và bản sao. E-STUDIO 206 có tính năng dễ dàng sử dụng đặc biệt với độ phân giải rõ nét 2.400 x 600 dpi. Máy được trang bị công suất giấy 350 tờ tiêu chuẩn có thể bổ sung tới 600 tờ. Ngoài ra, khách hàng có thể chọn mở rộng hệ thống nhiều tính năng chọn thêm.

Máy toshiba E-studio 206 sử dụng công nghệ kỹ thuật số tiên tiến cho độ tin cậy cao nhất và chất lượng hình ảnh tuyệt vời. Thiết kế máy hấp dẫn và mang tính đại diện – phù hợp với tất cả các không gian văn phòng hiện đại hiện nay.

Bảng điều khiển mở rộng và rõ ràng cho người dùng thân thiện với người dùng

Máy photocopy e-Studio206 của Toshiba tuân thủ các chỉ thị RoHS và WEEE và Energy Star cho doanh nghiệp thân thiện với môi trường.

Thông số cơ bản của máy photocopy E206:

CHỨC NĂNG PHOTOCOPY
Phương thức in Quét chùm tia laser đôi – in tĩnh điện
Tốc độ sao chụp 20 trang mỗi phút
Độ phân giải 600  x 600 dpi (2400 x 600 dpi with smoothing)
Số bản copy liên tục Lên tới 999 bản
Thời gian khởi động Ít hơn 20s
Tốc độ copy bản đầu tiên Ít hơn 4.7s
Độ thu – phóng 25 – 400% (in 1% steps)
Bộ nhớ Tối đa 1 GB + 60 GB HDD
Dung lượng khay chứa giấy Tiêu chuẩn 2 khay x 550 tờ
Khay tay x 100 tờ
Tối đa 3,200 tờ
Dung lượng khay ADF 100 tờ (định lướng giấy 80 – 69 g/m²)
Dung lượng khay giấy ra Tiêu chuẩn 500 tờ (A4), 250 tờ (A3)
Kích cỡ giấy A6 – A3
Định lượng giấy Tại khay/ Khay tay 52 – 157 g/m²
Khay đảo 52 – 105 g/m²
Kích cỡ máy (W x D x H) 584 x 584 x 762 mm
Trọng lượng Ít hơn 57 kg
Nguồn điện 110 V, 50 – 60 Hz
Công suất tiêu thụ Tối đa 1.4 kW
CHỨC NĂNG IN
Tốc độ in 20 trang mỗi phút
Độ phân giải 600 x 600 dpi (2400 x 600 dpi with smoothing)
Ngôn ngữ in/độ phân giải Tiêu chuẩn RPCS, PCL5e, PCL6
Chọn thêm Adobe® PostScript™ 3, IPDS
Giao diện kết nối Tiêu chuẩn Ethernet 10 base-T/100 base-TX, USB 2.0
Chọn thêm Bi-directional IEEE 1284
Wireless LAN (IEEE802.11 a/b/g)
Bluetooth
Gigabit Ethernet
Bộ nhớ 1 GB + 60 GB HDD
Giao thức mạng IPv4, IPv6, IPX/SPX, SMB, Apple Talk
Hệ điều hành được hỗ trợ Windows® 2000/XP/Vista/ Server 2003/Server 2008
Macintosh OS 8.6 or later (OS X classic)
Macintosh OS X 10.1 or later (native mode)
Novell® Netware® 3.12/3.2/4.1/4.11/5.0/5.1/6/6.5
UNIX Sun® Solaris 2.6/7/8/9/10
HP-UX 10.x/11.x/11iv2/11iv3
SCO OpenServer 5.0.6/5.0.7/6.0
RedHat® Linux 6.x/7.x/8.x/9.x/Enterprise
IBM AIX v4.3 & 5L v5.1/5.2/5.3
SAP R/3 3.x or later
mySAP ERP2004 or later
CHỨC NĂNG SCAN
Tốc độ scan Đen trắng/màu Đen trắng: 57 bản/phút (300 dpi)
Màu: 43 bản/phút (300 dpi)
Độ phân giải Tối đa 600 dpi
Kích thước bản gốc Tối đa khổ A3
Định dạng đầu ra PDF, JPEG, TIFF
Trọn bộ drivers Network TWAIN, WIA, WSD
Scan vào e-Mail Giao thức SMTP, TCP/IP
Số lượng người nhận Lên tới 500 e-Mail mỗi lần gửi
Số lượng email có thể lưu trữ Tối đa 2,000 địa chỉ
Danh bạ  Nhập qua LDAP hoặc đặt trong Hard Disk Drive
Scan vào thư mục Gửi qua SMB, FTP hoặc giao thức NCP
Số lượng thư mục có thể gửi Tối đa 50 thư mục mỗi lần scan
Chọn thêm DeskTopEditor™ For Production, SCS/IPDS printing
CHỨC NĂNG FAX (CHỌN THÊM)
Chu trình PSTN, PBX
Tương thích ITU-T (CCITT) G3
ITU-T (T.37) Internet fax
ITU-T (T.38) IP fax
Tốc độ truyền Tối đa 33.6 Kbps
Độ phân giải Tiêu chuẩn/chi tiết 200 x 100 – 200 dpi
Chọn thêm 400 x 400 dpi
Phương thức nén MH, MR, MMR, JBIG
Tốc độ scan Ít hơn 0.7s
Dung lượng bộ nhớ Tiêu chuẩn 4 MB
Chọn thêm 32 MB
Sao lưu dữ liệu Có (Trong vòng 1 giờ)

Hãy liên hệ với Gia Văn để được hỗ trợ và tư vấn mua máy

Địa chỉ: 11 Sông Đáy, Phường 02, Q. Tân Bình, TP. HCM

Điện thoại: (028) 3848 6667 – 0918 131 176